Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liberate”

137 câu thật có từ liberate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liberate nghĩa là giải phóng. liberate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give equal rights to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liberate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He thought that the slaves must be liberated, or the Union would be exterminated.

    Từ trong câu: liberate, think, slave, union

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The player must liberate the tower in order to continue through the game.

    Từ trong câu: liberate, player, tower, order, continue, game

    «A Traveler's Guide to the World of Pokémon/Regions/Johto», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432465 (bản sửa đổi 3887056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Recapitulation made: I must have a year of toil and much luck in that toil to be entirely free and liberated.

    Từ trong câu: liberate, toil, make, year, much, luck, entirely, free

    Honoré de Balzac, Letters to Madame Hanska, born Countess Rzewuska, afterwards Madame Honoré de Balzac, 1833-1846. Nguồn: Project Gutenberg #54466. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • If we commence a system of exchange, which liberates all prisoners taken, we will have to fight on till the whole South is exterminated.

    Từ trong câu: liberate, system, exchange, prisoner, take, fight, till, whole

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One regiment alone has to our certain knowledge liberated two thousand slaves during the past year, and this regiment it but one out of hundreds.

    Từ trong câu: liberate, alone, certain, knowledge, thousand, slave, past, year

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But our goal must be to liberate people and lift them from dependence to independence, from welfare to work, from mere childbearing to responsible parenting.

    Từ trong câu: dependence, liberate, goal, people, lift, independence, welfare, work

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The threshold frequency is the minimum frequency a photon has to have to be able to liberate an electron from the surface of the metal.

    Tần số ngưỡng là tần số tối thiểu mà một photon phải có để có thể giải phóng một electron khỏi bề mặt kim loại.

    Từ trong câu: electron, frequency, threshold, minimum, surface, able, liberate, metal

    «OCR A-Level Physics/Electrons, Waves and Photons NEW SPECIFICATION/Quantum physics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397637 (bản sửa đổi 4014949). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng liberate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liberate africans43 lần
liberate convict28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberate trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ liberate hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liberate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.