Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liberate”

137 câu thật có từ liberate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liberate nghĩa là giải phóng. liberate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: give equal rights to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liberate

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He thought that the slaves must be liberated, or the Union would be exterminated.

    Từ trong câu: liberate, think, slave, union

    Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The energy would be liberated, apparently, but in an entirely new way.

    Từ trong câu: liberate, energy, apparently, entirely, new, way

    E. E. Smith, The Skylark of Space. Nguồn: Project Gutenberg #20869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be five years before the entire country was liberated.

    Từ trong câu: liberate, five, year, entire, country

    «German invasion of the Netherlands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428143 (bản sửa đổi 10945325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This provided that liberated countries would be given the right to hold free elections and choose their own government.

    Từ trong câu: liberate, provide, country, give, right, hold, free, election

    «European History/Europe: 1918 to 1945», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74482 (bản sửa đổi 4283229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An equal number of Turks in Egypt and India would be liberated in exchange for the same number of my combatants.

    Từ trong câu: liberate, equal, number, exchange

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not blame masters for not liberating their slaves, as he thought it would benefit neither the masters nor the slaves.

    Từ trong câu: liberate, blame, master, slave, think, benefit, neither

    Marcus J. Wright, General Scott. Nguồn: Project Gutenberg #17444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some threw their new born offspring into the sea, hoping to liberate them from a world of woe, and that they would regenerate in happiness.

    Từ trong câu: offspring, liberate, throw, new, bear, sea, hope, world

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng liberate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
liberate africans43 lần
liberate convict28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liberate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liberate trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ liberate hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liberate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liberate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liberate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liberate: Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.