Câu tiếng Anh có từ “leaven”
123 câu thật có từ leaven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leaven nghĩa là men. leaven là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to puff up with a leaven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leaven
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Baking powder is a dry chemical leavening agent used to make baked foods lighter and less dense.
Từ trong câu: leaven, bake, powder, dry, chemical, agent, use, make
«Baking powder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232349 (bản sửa đổi 10533533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At this point, spices, leavening agents, and often peanut butter or butter are added to the mixture.
Từ trong câu: leaven, point, spice, agent, often, peanut, butter, add
«Peanut brittle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=884840 (bản sửa đổi 10794451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He did not immediately reply after Hiram concluded, but waited for this feeling to subside, and for the old worldly leaven to work again.
Từ trong câu: leaven, subside, immediately, reply, conclude, wait, feel, old
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As was before hinted, European education is already cultivating the intelligence of the upper classes and slowly extending its leavening influence among the masses.
Từ trong câu: leavening, leaven, hint, education, already, cultivate, intelligence, upper
Annie [Editor] Van Sommer, Our Moslem Sisters A Cry of Need from Lands of Darkness Interpreted by Those Who Heard It. Nguồn: Project Gutenberg #30178. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Deep in his soul something stirred so small, so fine, so keen and leavening that his hard fibres did not recognize it.
Sâu thẳm trong tâm hồn anh có một điều gì đó khuấy động quá nhỏ bé, quá tinh tế, quá sắc bén và dậy men đến nỗi những thớ thịt cứng rắn của anh không nhận ra được.
Từ trong câu: leavening, deep, soul, something, stir, small, fine, keen
O. Henry, Strictly Business: More Stories of the Four Million. Nguồn: Project Gutenberg #2141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he worked a rhythm began pushing its way through the hard core of his mind, leavening it, making it fluid.
Từ trong câu: leavening, work, rhythm, begin, push, way, hard, core
John Dos Passos, Three Soldiers. Nguồn: Project Gutenberg #6362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If so, this will tend gradually toward increased production and purchasing power, as well as toward a leavening of social, political, and economic conditions of life.
Từ trong câu: leavening, tend, gradually, toward, increase, production, purchase, power
Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 2, May, 1915 April-September, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #15479. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leaven
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pharisaical leaven | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaven trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ leaven hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leaven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaven gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaven: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.