Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leaven”

123 câu thật có từ leaven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leaven nghĩa là men. leaven là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to puff up with a leaven. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leaven

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Perhaps they were the leaven that would affect the lump of ignorance and viciousness that was the South.

    Từ trong câu: leaven, perhaps, affect, lump, ignorance, south

    Walter White, The fire in the flint. Nguồn: Project Gutenberg #69877. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Meanwhile the leaven of the great revival would be working.

    Từ trong câu: leaven, meanwhile, great, revival, work

    M. Louise Greene, The Development of Religious Liberty in Connecticut. Nguồn: Project Gutenberg #7436. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a heavy blow to some amongst us, who had hoped that the leaven working through the land would have acted differently.

    Từ trong câu: leaven, heavy, blow, amongst, hope, work, land, act

    Evelyn Everett-Green, In Taunton town : a story of the rebellion of James Duke of Monmouth in 1685. Nguồn: Project Gutenberg #55966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Other countries took up the new creed and examined it, finding that which would work like a leaven in the corruptness of the age.

    Từ trong câu: leaven, country, take, up, new, examine, find, work

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Bless you!—I knew you would come!” exclaimed Mrs. Leaven, as I entered.

    Từ trong câu: bless, leaven, know, come, mrs, enter

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The people whom an open split would have taken away remained to leaven and dominate the whole lump.

    Từ trong câu: lump, dominate, whom, leaven, split, remain, people, open

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng leaven

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pharisaical leaven6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaven

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaven trong kho câu?
Kho câu có 123 câu có từ leaven hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leaven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaven gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaven?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaven: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.