Câu tiếng Anh có từ “leaven”
123 câu thật có từ leaven hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leaven nghĩa là men. leaven là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cause to puff up with a leaven. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leaven
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It influenced a generation of American baking with a recipe for leavening bread with pearl ash.
Từ trong câu: leaven, influence, generation, bake, recipe, bread, pearl, ash
«Hartford, Connecticut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18639 (bản sửa đổi 11001739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bessie Leaven had said I was quite a lady; and she spoke truth—I was a lady.
Từ trong câu: leaven, quite, lady, speak, truth
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On Saturday, Taiwan suspended imports of a leavening agent used in baking because it tested positive for melamine.
Từ trong câu: leaven, saturday, suspend, import, agent, use, bake, because
«China's Premier recognises government responsibility in milk incident», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115386 (bản sửa đổi 4815857). · English Wikinews · CC BY 2.5
He had thought of Verden University as a splendid democracy of intellectual brotherhood that was to leaven the world with which it came in touch.
Từ trong câu: leaven, think, university, democracy, intellectual, brotherhood, world, come
William MacLeod Raine, The Vision Splendid. Nguồn: Project Gutenberg #1846. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Bless you!—I knew you would come!” exclaimed Mrs. Leaven, as I entered.
Từ trong câu: bless, leaven, know, come, mrs, enter
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It became necessary, therefore, to destroy this last bulwark of Calvinism—a dangerous leaven with which the ferments of civil revolt and foreign war were constantly mingling.
Từ trong câu: civil, leaven, become, necessary, therefore, destroy, last, dangerous
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he worked a rhythm began pushing its way through the hard core of his mind, leavening it, making it fluid.
Từ trong câu: leavening, work, rhythm, begin, push, way, hard, core
John Dos Passos, Three Soldiers. Nguồn: Project Gutenberg #6362. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng leaven
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pharisaical leaven | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leaven
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leaven trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ leaven hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leaven xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leaven gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leaven?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leaven: Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.