Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “league”

358 câu thật có từ league hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: league nghĩa là giải đấu. league là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an association of sports teams that organizes matches for its members. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ league

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • For the minor league, the time can be different for each category.

    Từ trong câu: league, minor, time, different, category

    «Ice hockey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9451 (bản sửa đổi 11002403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the League requires these weapons it cannot rely on obtaining them from a monopoly source so complete as the I.G.

    Từ trong câu: league, require, weapon, can, rely, obtain, monopoly, source

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Except in certain specified instances the league of this Covenant could make only unanimous decisions.

    Từ trong câu: specify, except, certain, instance, league, make, decision

    H. G. Wells, The Outline of History: Being a Plain History of Life and Mankind. Nguồn: Project Gutenberg #45368. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once you know how you want your league to run, you can simulate through the season like you’re watching it on tv.

    Từ trong câu: tv, once, know, want, league, run, simulate, season

    «Digital Media Concepts/NBA 2K», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268426 (bản sửa đổi 2650637). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The greatest achievement to which he can point during his tenure of power is the disruption of the Balkan League.

    Từ trong câu: disruption, great, achievement, point, power, league

    Emile Joseph Dillon, England and Germany. Nguồn: Project Gutenberg #29338. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Research.--In the first place, can any research results accrue under Treaty or League conditions?

    Từ trong câu: accrue, research, first, place, result, treaty, league, condition

    Victor Lefebure, The Riddle of the Rhine: Chemical Strategy in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #1272. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng league

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hockey league2.825 lần
league nhl1.164 lần
champions league879 lần
football league970 lần
premier league727 lần
league baseball531 lần
soccer league407 lần
league distant858 lần
league club699 lần
europa league243 lần
major league735 lần
league ohl197 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ league

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ league trong kho câu?
Kho câu có 358 câu có từ league hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ league xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ league gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 124 câu, rồi Bậc C1 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ league?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ league: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.