Câu tiếng Anh có từ “lament”
160 câu thật có từ lament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lament nghĩa là than thở. lament là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express grief verbally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lament
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And for those under arms who died, no matter how deep sorrow one might feel for them, there is less reason to lament.
Từ trong câu: lament, arm, die, matter, deep, sorrow, feel, less
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"What you have done, however I may lament it, I have no pretence to resent, as it has not been injurious to me.
Từ trong câu: lament, however, resent
S. C. Roberts, The Story of Doctor Johnson; Being an Introduction to Boswell's Life. Nguồn: Project Gutenberg #45869. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This poore prince had experience of all, and then knew the best: when well might he lament him, but too late repent him.
Từ trong câu: lament, prince, experience, know, best, well, late
Raphael, -1580? Holinshed, Holinshed's Chronicles, vol. 3 of 6, slice 3 of 9: England, 1423-1461, Henry VI. Nguồn: Project Gutenberg #46672. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And therefore he will be least likely to lament, and will bear with the greatest equanimity any misfortune of this sort which may befall him.
Từ trong câu: lament, therefore, least, likely, bear, great, misfortune, sort
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Good!" cried the judge approvingly, and after that the competitors might storm and lament as they would; the event was fixed!
"Tốt!" giám khảo kêu lên tán thành, và sau đó các thí sinh có thể lao vào và than thở tùy ý họ; sự kiện đã được sửa!
Từ trong câu: competitor, good, cry, judge, storm, lament, event, fix
George de Horne, Mrs. Vaizey, A College Girl. Nguồn: Project Gutenberg #21110. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Theseus gave Arcite a costly funeral, and built his funeral pyre in the grove where Palamon had heard him lament on the morning of May.
Từ trong câu: pyre, give, costly, funeral, build, hear, lament, morning
Frank, 1879-1939 [Compiler] Sidgwick, The Sources and Analogues of 'A Midsummer-night's Dream'. Nguồn: Project Gutenberg #15001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lament trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ lament hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lament gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lament: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.