Câu tiếng Anh có từ “lament”
160 câu thật có từ lament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lament nghĩa là than thở. lament là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express grief verbally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lament
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
‘The path of my departure was free,’ and there was none to lament my annihilation.
Từ trong câu: lament, path, departure, free, none
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is, therefore, an inaccuracy in the following sentence; "Greenacre was more admired, but not so much lamented, as Burke."
Từ trong câu: lament, therefore, follow, sentence, admire, much
Percival Leigh, The Comic English Grammar: A New And Facetious Introduction To The English Tongue. Nguồn: Project Gutenberg #44802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And for those under arms who died, no matter how deep sorrow one might feel for them, there is less reason to lament.
Từ trong câu: lament, arm, die, matter, deep, sorrow, feel, less
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When once it had been read, there was no doing any thing, but lament and exclaim.
Từ trong câu: exclaim, lament, once, read, do, thing
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Alas! there is reason enough for whoever is here to lament.
Từ trong câu: whoever, lament, reason, enough
Sidney Lanier, Knightly Legends of Wales; or, The Boy's Mabinogion Being the Earliest Welsh Tales of King Arthur in the Famous Red Book of Hergest. Nguồn: Project Gutenberg #67425. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was a queer smile about Mr. Brooke’s mouth as he opened at poor Mary’s lament.
Từ trong câu: open, poor, queer, mouth, about, lament, smile, there
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lament trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ lament hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lament gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 95 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lament: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.