Câu tiếng Anh có từ “lament”
149 câu thật có từ lament hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lament nghĩa là than thở. lament là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: express grief verbally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lament
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Landed at the end of Long Wharf after an absence of nine years and five months, occasioned by a lamented civil war.
Từ trong câu: lament, land, end, long, absence, nine, year, five
James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
None of us can change the past, and it is not useful to lament decisions made or actions taken in the past.
Từ trong câu: lament, none, change, past, useful, decision, make, action
«COVID-19/Lessons from COVID-19», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261220 (bản sửa đổi 2273972). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I arose, stole away, left my newly found mother to lament her lost son again, and with a heavy heart took the road to Versailles.
Từ trong câu: lament, arise, steal, away, leave, newly, find, mother
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Your acquaintance with Captain Wickes will lead you to lament greatly the loss of so valuable an officer and so worthy a man.
Từ trong câu: acquaintance, worthy, lament, valuable, greatly, captain, lead, loss
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lament
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lament
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lament trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ lament hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lament xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lament gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lament?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lament: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.