Câu tiếng Anh có từ “killing”
121 câu thật có từ killing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: killing nghĩa là giết chóc. killing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event that causes someone to die. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ killing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The sword of a cuirassier, which hewed down the bagpipes and the arm which bore it, put an end to the song by killing the singer.
Từ trong câu: killing, singer, sword, down, arm, bore, put, end
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Now," she said--"now that the pastime of card-playing is over, we will return to the serious business of life, which is the catching--no, 'KILLING' of lake trout."
Từ trong câu: killing, now, card, play, return, serious, business, life
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They also use this whip for killing snakes which they are said to eat.
Từ trong câu: snake, killing, use, whip, kill, eat
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For prevention of which evils in regard the restraint of the killing of whales is a branch of His Majesty's royal prerogative.
Từ trong câu: whale, prevention, killing, evil, regard, kill, branch, royal
James Wharton, The Bounty of the Chesapeake: Fishing in Colonial Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #26632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His face fell, and I could see a warning of danger in it, for there was a sudden fierce, sidelong look which meant killing.
Từ trong câu: sudden, fierce, killing, face, fall, see, warn, danger
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Karr called the killing an "accident", thereby implying that it was not murder, which requires intent.
Karr gọi vụ giết người là một "tai nạn", qua đó ngụ ý rằng đó không phải là vụ giết người đòi hỏi phải có chủ ý.
Từ trong câu: accident, intent, thereby, murder, imply, killing, call, kill
«Man confesses to 1996 murder of JonBenet Ramsey», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47595 (bản sửa đổi 719226). · English Wikinews · CC BY 2.5
I was reminded of the boy whose father bragged of killing nine hundred and ninety-nine pigeons at one shot.
Từ trong câu: shot, nine, ninety, whose, pigeon, kill, remind, killing
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ killing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killing trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ killing hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ killing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killing: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (21 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.