E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “killing”

70 câu thật có từ killing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: killing nghĩa là giết chóc. killing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event that causes someone to die. Xem trang từ điển đầy đủ

  • They also use this whip for killing snakes which they are said to eat.

    Từ trong câu: snake, killing, use, whip, kill, eat

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We solved this contradiction by convincing ourselves that human being are violent by nature and have been killing each other from the very beginning.

    Chúng tôi giải quyết mâu thuẫn này bằng cách thuyết phục bản thân rằng bản chất con người là bạo lực và đã giết hại lẫn nhau ngay từ đầu.

    Từ trong câu: solve, begin, ourselves, convince, nature, beginning, contradiction, killing

    «Ethics/Nonkilling/Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76336 (bản sửa đổi 1711374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ killing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ killing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ killing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.