Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “killing”

132 câu thật có từ killing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: killing nghĩa là giết chóc. killing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event that causes someone to die. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ killing

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • They must have been hijackers, killing and robbing as a business, Kinnison concluded, afterward.

    Từ trong câu: rob, killing, kill, business, conclude, afterward

    E. E. Smith, Gray Lensman. Nguồn: Project Gutenberg #69584. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I did not hesitate to let it be known of me, that the white man who expected to succeed in whipping, must also succeed in killing me.

    Từ trong câu: hesitate, killing, let, know, white, man, expect, succeed

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thowt to have had a letter about killing the pig, but must wait.

    Từ trong câu: pig, wait, killing, letter, kill

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All ranks are warned that bombs and grenades must not be used for fishing and killing game.

    Từ trong câu: game, fishing, warn, bomb, killing, rank, use, fish

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now you have to wield the net, and coax your captives into your killing bottle; hence a slight feeling of incompetence at first.

    Từ trong câu: hence, net, slight, coax, captive, bottle, killing, now

    William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ killing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killing trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ killing hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ killing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killing: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.