Câu tiếng Anh có từ “killing”
128 câu thật có từ killing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: killing nghĩa là giết chóc. killing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event that causes someone to die. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ killing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There are more ways of killing a dog than choking him with butter.
Từ trong câu: choke, killing, butter, way, kill, dog
Algar Thorold, The life of Henry Labouchere. Nguồn: Project Gutenberg #75377. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are plenty of bad things that want killing, and a day will come when they will prove useful.
Từ trong câu: useful, killing, plenty, bad, thing, want, kill, day
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were also some Moros who, as those people are so stubborn, would not stop killing our men, and perished by drowning.
Từ trong câu: drown, stubborn, killing, people, stop, kill, man
Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 27 of 55 1636-37 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of the Catholic Missions, as Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26004. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He did this because there is a saying in the Neverland that, every time you breathe, a grown-up dies; and Peter was killing them off vindictively as fast as possible.
Từ trong câu: possible, fast, killing, because, say, every, time, breathe
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were poor men trying to sell a worn-out beast for two or three pounds, rather than have the greater loss of killing him.
Từ trong câu: worn-out, rather, beast, loss, kill, trying, killing, poor
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His face fell, and I could see a warning of danger in it, for there was a sudden fierce, sidelong look which meant killing.
Từ trong câu: fierce, warning, mean, warn, kill, danger, sudden, killing
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ killing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killing trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ killing hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ killing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killing: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.