E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “killing”

70 câu thật có từ killing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: killing nghĩa là giết chóc. killing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event that causes someone to die. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ killing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I had heard of several killings resulting from fights at night.

    Từ trong câu: killing, hear, several, kill, result, fight, night

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Did any of the--how many police officers came out to the scene of the Tippit killing while you were there?

    Từ trong câu: killing, many, police, officer, come, out, scene, kill

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our men threw themselves upon the Germans, killing the officer and two men, the others taking to their heels at top speed.

    Từ trong câu: killing, heel, man, throw, themselves, kill, officer, other

    Various, New York Times Current History; The European War, Vol 2, No. 5, August, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #22460. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My situation, alone among strange Indians killing our poor horses, was by no means comfortable.

    Từ trong câu: comfortable, killing, situation, alone, among, strange, kill, poor

    Charles L., 1867-1951 [Editor] Barstow, The Westward Movement. Nguồn: Project Gutenberg #46513. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ killing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ killing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ killing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.