E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “killing”

70 câu thật có từ killing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: killing nghĩa là giết chóc. killing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event that causes someone to die. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ killing

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • From this it will be seen that the Battalion was not engaged in killing Germans all the time, or being killed by them.

    Từ trong câu: killing, see, engage, kill, time

    John W., 1848-1921 [Editor] Arthur, The Seventeenth Highland Light Infantry (Glasgow Chamber of Commerce Battalion). Nguồn: Project Gutenberg #20136. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The best swordsman in France will, to be sure, take a lot of killing,” the young man retorted lightly.

    Từ trong câu: lightly, killing, best, sure, take, lot, kill, young

    Wymond Carey, "No. 101". Nguồn: Project Gutenberg #69819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a group you will kill them faster and all of you will get the quest credit for killing them.

    Từ trong câu: quest, killing, group, kill, fast, get, credit

    «World of Warcraft/Grouping», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427565 (bản sửa đổi 4448647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ killing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killing trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ killing hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ killing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killing: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (8 câu), may và might (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.