Câu tiếng Anh có từ “killing”
132 câu thật có từ killing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: killing nghĩa là giết chóc. killing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event that causes someone to die. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ killing
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Some of them had been involved in the killing of Vladimir’s brother.
Từ trong câu: killing, involve, kill, brother
Murray Leinster, The strange people. Nguồn: Project Gutenberg #73515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had heard of several killings resulting from fights at night.
Từ trong câu: killing, hear, several, kill, result, fight, night
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had stopped saving, and had begun killing!
Từ trong câu: saving, killing, stop, save, begin, kill
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tonga thought he had done something very clever in killing him, for when I came up by the rope I found him strutting about as proud as a peacock.
Từ trong câu: peacock, killing, think, something, clever, kill, come, up
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had varied success the first three weeks, killing a bear, several nilghai, wild boar and deer.
Từ trong câu: vary, wild, week, deer, varied, killing, success, first
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Frank had given himself up to the police in Omaha and pleaded guilty of killing without malice and without premeditation.
Từ trong câu: guilty, malice, police, given, kill, killing, frank, give
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ killing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killing trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ killing hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ killing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killing: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.