Câu tiếng Anh có từ “killing”
132 câu thật có từ killing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: killing nghĩa là giết chóc. killing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event that causes someone to die. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ killing
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I'm sure any body might have known what he'd come to when he commenced by nearly killing my poor boy."
Từ trong câu: killing, sure, body, know, come, nearly, kill, poor
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Very inhuman, you may think, to want to go killing one’s own descendants!
Từ trong câu: kill, killing, think, want, go
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So far the symptoms might be those due to the destructive action of other forms of tree-killing fungi.
Từ trong câu: symptom, fungus, destructive, killing, far, due, action, form
Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I struck with a belaying-pin in preference, because I hoped that I might subdue him without killing him.”
Từ trong câu: preference, pin, might, killing, strike, because, hope, kill
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Children's book of patriotic stories: The spirit of '76. Nguồn: Project Gutenberg #69235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the day great troubles overwhelmed my mind; and in the night I dreamed often of killing the savages and of the reasons why I might justify doing it.
Từ trong câu: justify, doing, trouble, killing, day, great, mind, night
Daniel, 1661?-1731 Defoe, The Life and Adventures of Robinson Crusoe. Nguồn: Project Gutenberg #521. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I believe we might be able to do something more for our country and ourselves than killing a few Chinamen now and then.
Từ trong câu: ourselves, and, we, country, kill, than, killing, believe
M. P. Shiel, The yellow danger. Nguồn: Project Gutenberg #79820. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once he gets away, he may go through the countryside as he wills, killing and maiming.
Từ trong câu: will, once, may, through, get, go, countryside, away
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ killing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killing trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ killing hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ killing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killing: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ tiếp diễn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.