E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “killing”

109 câu thật có từ killing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: killing nghĩa là giết chóc. killing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event that causes someone to die. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ killing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • His view was that besides killing this man he ought to have got “six people”.

    Từ trong câu: kill, killing, view, besides, man, ought, get, six

    Duff Macdonald, Africana; or, the heart of heathen Africa, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #76363. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • What then should there be in this doubloon of the Equator that is so killing wonderful?

    Từ trong câu: wonderful, killing, kill

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I was thinking of beginning the fight by killing some of them before this should happen; but the fire burst out again brightly, and I stayed my hand.

    Từ trong câu: brightly, killing, think, begin, fight, kill, happen, fire

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Upon viewing a dead body, the coroner should inquire of the killers, their abettors, and anyone present at the killing and certify these names.

    Từ trong câu: anyone, certify, killer, inquire, killing, view, dead, body

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ killing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killing trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ killing hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ killing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killing: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ tiếp diễn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.