Câu tiếng Anh có từ “killing”
130 câu thật có từ killing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: killing nghĩa là giết chóc. killing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an event that causes someone to die. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ killing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"I don't know about killing myself, but I've been sitting up all night," answered the girl.
Từ trong câu: killing, know, kill, myself, sit, up, night, answer
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And I'd have made him swear, if he got it back, to take it out of them or their children or their children's children in torture and killing.
Từ trong câu: killing, make, swear, get, back, take, out, child
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I won’t beat you if you have got a pair of killing boots.
Từ trong câu: kill, killing, beat, get, pair, boot
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
War has been raised to the dignity of a means of progress and killing has been consecrated by biology.
Từ trong câu: dignity, biology, killing, war, raise, mean, progress, kill
Various, The Arena, Volume 4, No. 24, November, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #25909. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We solved this contradiction by convincing ourselves that human being are violent by nature and have been killing each other from the very beginning.
Chúng tôi giải quyết mâu thuẫn này bằng cách thuyết phục bản thân rằng bản chất con người là bạo lực và đã giết hại lẫn nhau ngay từ đầu.
Từ trong câu: solve, begin, ourselves, convince, nature, beginning, contradiction, killing
«Ethics/Nonkilling/Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76336 (bản sửa đổi 1711374). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ killing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ killing trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ killing hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ killing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ killing gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ killing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ killing: Câu phủ định (25 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Quá khứ tiếp diễn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.