Câu tiếng Anh có từ “irresistibly”
99 câu thật có từ irresistibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irresistibly nghĩa là một cách cuốn hút hoặc mạnh mẽ không thể cưỡng lại được. irresistibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that is too powerful, attractive, or convincing to be resisted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irresistibly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It had filled her so irresistibly and completely that there was no room left in her for reflective amazement.
Nó đã lấp đầy cô một cách trọn vẹn và không thể cưỡng lại được đến nỗi trong cô không còn chỗ cho sự kinh ngạc suy ngẫm nữa.
Từ trong câu: irresistibly, reflective, fill, completely, room, leave, amazement
J. P. Jacobsen, Marie Grubbe, a Lady of the Seventeenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #54845. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Slowly and irresistibly the great lock gates were closing and now the tug had almost been pulled back between them.
Từ trong câu: irresistibly, slowly, great, lock, gate, close, now, tug
Victor Appleton, The movie boys in peril. Nguồn: Project Gutenberg #76378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His attention was drawn irresistibly to the very tall man with the spade-shaped beard, who, he had learned, was a Brazilian diplomat.
Từ trong câu: irresistibly, diplomat, beard, attention, draw, tall, man, shape
Robert W. Service, The poisoned paradise: A romance of Monte Carlo. Nguồn: Project Gutenberg #68549. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The last words were not in the least what she had meant to write; they had flowed from her pen irresistibly.
Từ trong câu: write, irresistibly, least, flow, pen, last, word, mean
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The longer he had listened to her, the more irresistibly the conviction of the woman’s wickedness had forced itself on him.
Từ trong câu: conviction, irresistibly, long, listen, force, itself
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Certain circumstances attending this fatal occurrence had brought the deed irresistibly home to a nephew of the deceased Pyncheon.
Từ trong câu: home, nephew, fatal, occurrence, irresistibly, attend, deed, certain
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At moments, in her frankness, her ease, her buoyant assertion of personality, she had reminded him irresistibly of his aunt.
Từ trong câu: aunt, ease, assertion, personality, irresistibly, remind, moment
Carl Van Vechten, The blind bow-boy. Nguồn: Project Gutenberg #76934. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irresistibly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irresistibly impelled | 129 lần |
| irresistibly ludicrous | 69 lần |
| irresistibly comic | 91 lần |
| irresistibly attracted | 174 lần |
| irresistibly attractive | 84 lần |
| irresistibly droll | 29 lần |
| irresistibly comical | 28 lần |
| irresistibly funny | 60 lần |
| irresistibly fascinating | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irresistibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irresistibly trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ irresistibly hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irresistibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irresistibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irresistibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irresistibly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.