Câu tiếng Anh có từ “irresistibly”
99 câu thật có từ irresistibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irresistibly nghĩa là một cách cuốn hút hoặc mạnh mẽ không thể cưỡng lại được. irresistibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that is too powerful, attractive, or convincing to be resisted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irresistibly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
All men you know are irresistibly attracted to the weakest, cheapest sort of women.
Từ trong câu: irresistibly, man, know, attract, weak, cheap, sort, woman
Jeanne Judson, The Stars Incline. Nguồn: Project Gutenberg #60413. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The most highly gifted of the generation as an artist, his musical talent developed spontaneously, irresistibly.
Từ trong câu: irresistibly, spontaneously, highly, gift, generation, artist, musical, talent
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The proportions are execrable; and the interior, the finest part of the church, reminds one irresistibly of a good puzzle badly put together.
Từ trong câu: irresistibly, proportion, interior, fine, part, church, remind, good
Elise Whitlock Rose, Cathedrals and Cloisters of the South of France, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #22718. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The last words were not in the least what she had meant to write; they had flowed from her pen irresistibly.
Từ trong câu: write, irresistibly, least, flow, pen, last, word, mean
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The home team knew the tiny drop in the gradient that carried a sudden rush irresistibly into the net, and made the most of it.
Từ trong câu: gradient, home, team, know, tiny, drop, carry, sudden
Constance Holme, The lonely plough. Nguồn: Project Gutenberg #70324. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irresistibly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irresistibly impelled | 129 lần |
| irresistibly ludicrous | 69 lần |
| irresistibly comic | 91 lần |
| irresistibly attracted | 174 lần |
| irresistibly attractive | 84 lần |
| irresistibly droll | 29 lần |
| irresistibly comical | 28 lần |
| irresistibly funny | 60 lần |
| irresistibly fascinating | 34 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irresistibly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irresistibly trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ irresistibly hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irresistibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irresistibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irresistibly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irresistibly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.