Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “irresistibly”

99 câu thật có từ irresistibly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: irresistibly nghĩa là một cách cuốn hút hoặc mạnh mẽ không thể cưỡng lại được. irresistibly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a way that is too powerful, attractive, or convincing to be resisted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ irresistibly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He has thrown a glamour of enchantment over the subject of opium, irresistibly tempting to some minds.

    Từ trong câu: irresistibly, throw, subject, tempt, mind

    Anonymous, Opium Eating: An Autobiographical Sketch by an Habituate. Nguồn: Project Gutenberg #43012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I never took any vow," replied Lelio; "but I have always been irresistibly guided by a natural feeling of justice and truth.

    Từ trong câu: irresistibly, vow, never, take, reply, always, guide, natural

    George Sand, The Piccinino, Volume 2 (of 2); The last of Aldinis. Nguồn: Project Gutenberg #69840. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, so much has already been done, that the ladies who commenced are irresistibly committed to a more efficient prosecution of the work.

    Từ trong câu: irresistibly, fact, much, already, lady, commit, efficient, work

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Z and the mad dog are for some time left together in that house under proved circumstances, irresistibly leading to the conclusion that Z has been bitten by the dog.

    Từ trong câu: irresistibly, mad, dog, time, leave, together, house, prove

    Charles, 1812-1870 [Editor] Dickens, Contributions to All The Year Round. Nguồn: Project Gutenberg #1464. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In this slavery of capital, whither its development drives it irresistibly, the allotment system has transformed the mass of the French nation into troglodytes.

    Từ trong câu: allotment, slavery, capital, development, drive, irresistibly, system, transform

    Karl Marx, The Eighteenth Brumaire of Louis Bonaparte. Nguồn: Project Gutenberg #1346. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng irresistibly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
irresistibly impelled129 lần
irresistibly ludicrous69 lần
irresistibly comic91 lần
irresistibly attracted174 lần
irresistibly attractive84 lần
irresistibly droll29 lần
irresistibly comical28 lần
irresistibly funny60 lần
irresistibly fascinating34 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ irresistibly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irresistibly trong kho câu?
Kho câu có 99 câu có từ irresistibly hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ irresistibly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irresistibly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irresistibly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irresistibly: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.