Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intervene”

192 câu thật có từ intervene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intervene nghĩa là can thiệp. intervene là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: get involved, so as to alter or hinder an action, or through force or threat of force. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intervene

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

Từ hay đi cùng intervene

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intervene space463 lần
intervene spaces57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intervene

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intervene trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ intervene hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intervene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intervene gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 93 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intervene?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intervene: Quá khứ đơn (32 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.