Câu tiếng Anh có từ “intervene”
197 câu thật có từ intervene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intervene nghĩa là can thiệp. intervene là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: get involved, so as to alter or hinder an action, or through force or threat of force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intervene
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Twenty years have intervened; for ten of them I lived and fought for Dejah Thoris and her people, and for ten I have lived upon her memory.
Từ trong câu: intervene, twenty, year, ten, live, fight, people, memory
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng intervene
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intervene space | 463 lần |
| intervene spaces | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intervene
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intervene trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ intervene hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intervene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intervene gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intervene?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intervene: Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (24 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.