Câu tiếng Anh có từ “initiate”
153 câu thật có từ initiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initiate nghĩa là khởi xướng. initiate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bring into being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initiate
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Now, am I correct in understanding that you initiated the contact with Mr. Reynolds?
Từ trong câu: initiate, now, correct, understand, contact, mr
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Phillips sent her for the next girl, and they continued until all the girls were initiated.
Từ trong câu: initiate, miss, send, next, girl, continue, until
Edith Lavell, The Girl Scouts at Miss Allen's School. Nguồn: Project Gutenberg #55213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before they made another landing he was initiated into deeper mysteries.
Trước khi họ hạ cánh lần nữa, anh đã được bắt đầu tìm hiểu những bí ẩn sâu sắc hơn.
Từ trong câu: initiate, landing, mystery, make, another, land, deep
Charles Egbert Craddock, The juggler. Nguồn: Project Gutenberg #72930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He founded no system; he contributed nothing of importance to philosophical science; he initiated nothing which has survived him.
Từ trong câu: initiate, found, system, contribute, nothing, importance, philosophical, science
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"My, but didn't Gus give us a funny story the time we initiated him!" cried one of the students.
Từ trong câu: initiate, give, funny, story, time, cry, student
Edward Stratemeyer, Dave Porter and His Classmates; Or, For the Honor of Oak Hall. Nguồn: Project Gutenberg #53414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here, having barricaded themselves with gun-carriages, bales, and boxes, they awaited, instead of initiating, the events which the day might bring forth.
Từ trong câu: initiate, themselves, gun, carriage, box, await, instead, event
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1555-84). Nguồn: Project Gutenberg #4836. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
So she decorated her room, lit incense and initiated herself.
Từ trong câu: decorate, initiate, incense, room, light, herself
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This initiated wraith from the back of Nowhere honoured me with its amazing confidence before it vanished altogether.
Từ trong câu: confidence, honor, initiate, back, nowhere, amaze, altogether
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiate trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ initiate hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.