Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “initiate”

153 câu thật có từ initiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: initiate nghĩa là khởi xướng. initiate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bring into being. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ initiate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In practice, the vast majority of groups always initiate movement by stepping with the left foot.

    Từ trong câu: initiate, practice, vast, majority, group, always, movement, step

    «Corps-Style Marching/Technique/Forward Step», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=473627 (bản sửa đổi 4524959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Criminal and civil cases are initiated differently, and the titles of the individuals involved differ slightly.

    Từ trong câu: initiate, criminal, civil, case, differently, title, individual, involve

    «Civil vs. Criminal Liability», Business Law I Essentials 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/business-law-i-essentials. · OpenStax · CC BY 4.0

  • They were all, except Bernadotte, in full uniform; and there were, besides, half a dozen persons there initiated in the secrets of the day.

    Từ trong câu: initiate, except, full, uniform, besides, half, dozen, person

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Though several Europeans have been admitted to some of the grades, none have ever, to my knowledge, succeeded in being initiated to the higher grades.

    Từ trong câu: initiate, though, several, admit, grade, none, ever, knowledge

    Mary Henrietta Kingsley, West African studies. Nguồn: Project Gutenberg #38870. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To seek damages, the innocent party must initiate legal proceedings by filing a claim in court.

    Từ trong câu: innocent, initiate, seek, damage, party, legal, proceed, file

    «Acing the SQE/Property Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455451 (bản sửa đổi 4443972). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiate trong kho câu?
Kho câu có 153 câu có từ initiate hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ initiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.