Câu tiếng Anh có từ “initiate”
153 câu thật có từ initiate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: initiate nghĩa là khởi xướng. initiate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: bring into being. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ initiate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He is credited with initiating reforms in the army and establishing centralized control over the kingdom.
Từ trong câu: initiate, centralized, credit, reform, army, establish, control, kingdom
«Bhimsen Thapa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=616783 (bản sửa đổi 10721294). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The max price a stabilizing bid can be initiated is the public offering price.
Từ trong câu: stabilize, bid, initiate, max, price, public, offer
«Series License/General Securities Principal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=165365 (bản sửa đổi 4442037). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, the central government has initiated a consumer subsidy program.
Từ trong câu: subsidy, addition, central, government, initiate, consumer, program
«Transportation Deployment Casebook/2018/Electric Vehicles in the US», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=398306 (bản sửa đổi 3461221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If there is no improvement reduction of the negative behavior, punitive consequences must be initiated.
Từ trong câu: punitive, improvement, reduction, negative, behavior, consequence, initiate
«Managing Groups and Teams/How can managers deal with difficult team members?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=77163 (bản sửa đổi 3201723). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During that time-period, the neophytes poured water over Guru's toe to be initiated into the fold.
Từ trong câu: neophyte, time, period, pour, water, toe, initiate, fold
«Amrit Sanskar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=713439 (bản sửa đổi 9326801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ initiate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ initiate trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ initiate hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ initiate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ initiate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ initiate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ initiate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.