Câu tiếng Anh có từ “inhibition”
78 câu thật có từ inhibition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inhibition nghĩa là ức chế. inhibition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychology) the conscious exclusion of unacceptable thoughts or desires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inhibition
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Possession also breaks down inhibitions, and creates cognitive distortions that abuse is not harmful.
Từ trong câu: inhibition, possession, break, down, create, cognitive, distortion, abuse
«Canadian Criminal Sentencing/Offences/Child Pornography», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264949 (bản sửa đổi 3704226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Finally, then, a complex could not be regarded as the result of an inhibition.
Từ trong câu: inhibition, finally, complex, regard, result
D. H. Lawrence, Psychoanalysis and the unconscious. Nguồn: Project Gutenberg #69219. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Not surprisingly, military officials have sought to transform these inhibitions to the taking of life.
Từ trong câu: inhibition, surprisingly, military, official, seek, transform, take, life
«Ethics/Nonkilling/Geography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84691 (bản sửa đổi 2801035). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Inhibitions not to be granted, until the Appeal be exhibited to the Judge.
Từ trong câu: inhibition, grant, until, appeal, exhibit, judge
Walter Farquhar Hook, A church dictionary. Nguồn: Project Gutenberg #74523. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Others have suffered due to the inhibition of internal process (like not feeling brave enough to do act or change career).
Từ trong câu: inhibition, other, suffer, due, internal, process, like, feel
«Motivation and emotion/Book/2015/Motivational control theory of cognitive fatigue», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200169 (bản sửa đổi 2722204). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The inhibitions of the Court against advisory opinions do not prevent the individual Justices from giving advice or aiding the political departments in their private capacities.
Từ trong câu: inhibition, court, advisory, opinion, prevent, individual, justice, give
Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘I maintain,’ said he, ‘that an inhibition does not disqualify me from appearing.’
Từ trong câu: disqualify, inhibition, maintain, appear
S. Baring-Gould, In exitu Israel. Nguồn: Project Gutenberg #64964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Similar to the response - choice paradigm, the stop signal paradigm helps understand free will by understanding inhibitions and the use of free won't.
Tương tự như mô hình phản ứng - lựa chọn, mô hình tín hiệu dừng giúp hiểu được ý chí tự do bằng cách hiểu những hạn chế và việc sử dụng ý chí tự do.
Từ trong câu: signal, understanding, similar, inhibition, help, paradigm, choice, response
«Motivation and emotion/Book/2024/Free will and neuroscience», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306527 (bản sửa đổi 2687485). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inhibition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| behavioural inhibition | 43 lần |
| lateral inhibition | 22 lần |
| feedback inhibition | 34 lần |
| competitive inhibition | 19 lần |
| behavioral inhibition | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhibition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhibition trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ inhibition hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inhibition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhibition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhibition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhibition: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.