Câu tiếng Anh có từ “inhibition”
78 câu thật có từ inhibition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inhibition nghĩa là ức chế. inhibition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychology) the conscious exclusion of unacceptable thoughts or desires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inhibition
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Another characteristic of personality would be inhibition or risk-taking.
Từ trong câu: inhibition, another, characteristic, personality, risk, take
«Factors causing differences among individuals in terms of success in L2 acquisition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276864 (bản sửa đổi 2580922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Inhibition theory would suggest constant suppression of thoughts, feelings, and expressions can create significant amounts of mental stress.
Từ trong câu: inhibition, theory, suggest, constant, think, feel, expression, create
«Motivation and emotion/Book/2026/Emotional expressivity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331641 (bản sửa đổi 2833039). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
At times when doing the Binet tests inhibitions would appear and she would give no answer at all even to some easy questions.
Từ trong câu: inhibition, time, do, test, appear, give, answer, even
William Healy, Pathology of Lying, Accusation, and Swindling: A Study in Forensic Psychology. Nguồn: Project Gutenberg #449. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As such, it would appear that necrosis can occur as a part of signal transduction cascades or upon inhibition of other cell death pathways.
Như vậy, có vẻ như hoại tử có thể xảy ra như một phần của chuỗi truyền tín hiệu hoặc do ức chế các con đường chết tế bào khác.
Từ trong câu: inhibition, appear, occur, part, signal, cascade, cell, death
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Necrosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282608 (bản sửa đổi 3417242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was shown that across the ocean there was a morbid appetite for suspicions and facts which would justify severe restrictions and an absolute inhibition of our products.
Từ trong câu: inhibition, show, across, ocean, appetite, suspicion, fact, justify
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng inhibition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| behavioural inhibition | 43 lần |
| lateral inhibition | 22 lần |
| feedback inhibition | 34 lần |
| competitive inhibition | 19 lần |
| behavioral inhibition | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhibition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhibition trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ inhibition hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inhibition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhibition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhibition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhibition: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.