Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “inhibition”

78 câu thật có từ inhibition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: inhibition nghĩa là ức chế. inhibition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychology) the conscious exclusion of unacceptable thoughts or desires. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ inhibition

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Inhibition of this factor, which causes fever and discomfort in cancer patients, can make quality of life much better.

    Từ trong câu: inhibition, factor, cause, fever, discomfort, cancer, patient, make

    «Structural Biochemistry/Thalidomide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260211 (bản sửa đổi 4531910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Several types of inhibition can occur in the cell; more detailed explanations on these can be found in the corresponding sections.

    Từ trong câu: inhibition, several, type, occur, cell, detail, explanation, find

    «Structural Biochemistry/Enzyme», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177222 (bản sửa đổi 4102454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Although negative feedback is used in the context of inhibition, negative feedback may also be used for promoting a certain process.

    Từ trong câu: inhibition, although, negative, feedback, use, context, promote, certain

    «Structural Biochemistry/Enzyme Regulation/Feedback inhibition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177543 (bản sửa đổi 4341975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This requires the group to reduce social inhibitions among group members, stimulate idea generation, and increase overall creativity of the group.

    Từ trong câu: inhibition, require, group, reduce, social, among, member, stimulate

    «Thinking Tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255242 (bản sửa đổi 2693186). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Likewise, will links to the idea of inhibition, with the ability to make choices being the main focus of this theory.

    Từ trong câu: inhibition, likewise, link, idea, ability, make, choice, main

    «Motivation and emotion/Book/2025/Executive function and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322626 (bản sửa đổi 2767370). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng inhibition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
behavioural inhibition43 lần
lateral inhibition22 lần
feedback inhibition34 lần
competitive inhibition19 lần
behavioral inhibition10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhibition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhibition trong kho câu?
Kho câu có 78 câu có từ inhibition hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ inhibition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhibition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhibition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhibition: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.