Câu tiếng Anh có từ “inhibition”
78 câu thật có từ inhibition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: inhibition nghĩa là ức chế. inhibition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: (psychology) the conscious exclusion of unacceptable thoughts or desires. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ inhibition
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
When the symptoms are sensory relief can always be given by inhibition over the splanchnic area.
Từ trong câu: inhibition, symptom, sensory, relief, always, give, area
Carl Philip McConnell, The practice of osteopathy. Nguồn: Project Gutenberg #75696. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This suggests that the effect of exercise on inhibition is stronger than on switching, which is supported by this present study.
Từ trong câu: inhibition, suggest, effect, exercise, strong, switch, support, present
«Exercise as it relates to Disease/The effect of acute physical activity on executive functions in children with ADHD», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419401 (bản sửa đổi 3739765). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The feedback inhibition can be used to stop a synthesis reaction if there are too many products being formed by the synthesis.
Từ trong câu: inhibition, feedback, use, stop, synthesis, reaction, many, product
«Structural Biochemistry/Protein function/Allosteric Regulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176945 (bản sửa đổi 3510276). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng inhibition
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| behavioural inhibition | 43 lần |
| lateral inhibition | 22 lần |
| feedback inhibition | 34 lần |
| competitive inhibition | 19 lần |
| behavioral inhibition | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ inhibition
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ inhibition trong kho câu?
- Kho câu có 78 câu có từ inhibition hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ inhibition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ inhibition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ inhibition?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ inhibition: can và could (11 câu), Câu phủ định (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.