Câu tiếng Anh có từ “hurricane”
155 câu thật có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hurricane nghĩa là bão lớn nhiệt đới ở Đại Tây Dương (sức gió rất mạnh từ cấp 12 trở lên). hurricane là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a severe tropical cyclone with violent winds of at least 74 miles (119 kilometers) per hour, especially in the western Atlantic and Caribbean. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hurricane
Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)
Large tides bring much more debris onto the cay and make it larger, while a hurricane destroys a cay.
Thủy triều lớn mang theo nhiều mảnh vụn hơn vào đảo và làm cho nó lớn hơn, trong khi một cơn bão phá hủy đảo.
Từ trong câu: cay, large, tide, bring, much, debris, make, hurricane
«Cay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75083 (bản sửa đổi 9897115). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Down upon it all poured the amber light; dimmed in the distances by huge, drifting darkenings lurid as the flying mantles of the hurricane.
Từ trong câu: lurid, down, pour, light, distance, huge, drift, fly
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We never said a word, but went straight up onto the hurricane-deck and plumb back aft, and set down on the end of the sky-light.
Từ trong câu: back, onto, end, never, word, go, straight, up
Mark Twain, Tom Sawyer, Detective. Nguồn: Project Gutenberg #93. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tropical storm travelled slowly west-northwest, while once coming close to hurricane strength.
Từ trong câu: northwest, tropical, storm, travel, slowly, west, once, come
«1982 Atlantic hurricane season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61015 (bản sửa đổi 10924129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Oil companies have been vacating workers from offshore platforms within the Sable Offshore Energy Project in advance of Hurricane Bill.
Từ trong câu: vacate, oil, company, worker, offshore, platform, energy, project
«New England, Canada brace for Hurricane Bill», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=131187 (bản sửa đổi 4822742). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng hurricane
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hurricane
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hurricane trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ hurricane hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hurricane xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hurricane gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 68 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hurricane?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hurricane: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.