Câu tiếng Anh có từ “humiliating”
88 câu thật có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliating nghĩa là nhục nhã. humiliating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing awareness of your shortcomings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliating
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Rahel could not accept a compromise as humiliating to her heart as dangerous to her reputation.
Từ trong câu: humiliating, humiliate, accept, compromise, heart, dangerous, reputation
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could not help thinking of the humiliating addition he was about to announce to the family.
Từ trong câu: humiliating, help, think, humiliate, addition, announce, family
Rupert Hughes, We Can't Have Everything: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #7077. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He therefore granted them peace on humiliating terms, though these were as favorable as they could expect under the circumstances.
Từ trong câu: humiliating, humiliate, therefore, grant, peace, term, though, favorable
Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 12 (of 15), Japanese and Chinese. Nguồn: Project Gutenberg #31571. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Minucius, thus exalted, could not contain himself from boasting of his success in humiliating the high and powerful office of the dictatorship.
Từ trong câu: humiliating, thus, exalt, contain, himself, boast, success, humiliate
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could not forgive him this time, she could not go through the humiliating explanations, apologies, asseverations, again be reconciled and again deceived!
Từ trong câu: humiliating, forgive, time, go, humiliate, explanation, apology, again
Kathleen Thompson Norris, Martie, the Unconquered. Nguồn: Project Gutenberg #4392. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I can’t go any farther without making a most humiliating confession to you,” she faltered.
Từ trong câu: falter, humiliating, humiliate, go, far, make, confession
Harold Frederic, March Hares. Nguồn: Project Gutenberg #54986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
You cannot think of humiliating me by prancing along by my side on that magnificent charger.
Từ trong câu: magnificent, humiliating, can, think, side
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could not bear the humiliating reminder.
Từ trong câu: reminder, humiliating, bear
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We can no longer study war as an abstract psychological problem, since war has brought us to a horrifying and humiliating situation.
Từ trong câu: horrify, humiliating, long, study, war, abstract, psychological, problem
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This failure was humiliating, yet what could the alternative be?
Từ trong câu: failure, alternative, humiliating
Henry James, The Aspern Papers. Nguồn: Project Gutenberg #211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliating trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliating gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliating: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.