Câu tiếng Anh có từ “humiliating”
86 câu thật có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliating nghĩa là nhục nhã. humiliating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing awareness of your shortcomings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliating
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This is humiliating indeed, but nevertheless true; and the sooner these things are known and understood, the better for humanity.
Từ trong câu: humiliating, humiliate, indeed, nevertheless, true, soon, thing, know
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But after a series of humiliating incidents, the Chinese found themselves with merely a new enemy, this time more powerful than any before.
Từ trong câu: humiliating, series, humiliate, incident, find, themselves, merely, new
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
We can no longer study war as an abstract psychological problem, since war has brought us to a horrifying and humiliating situation.
Từ trong câu: horrify, humiliating, long, study, war, abstract, psychological, problem
G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliating trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliating gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliating: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.