Câu tiếng Anh có từ “humiliating”
86 câu thật có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliating nghĩa là nhục nhã. humiliating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing awareness of your shortcomings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliating
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is humiliating to think she has paid it, and honor requires I should promptly settle it with an I.O.U.
Từ trong câu: humiliating, humiliate, think, paid, honor, require, promptly, settle
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 20. December, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #37946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I’ve been thinking about it a little of late, but I’m almost afraid to try, for, if I should fail, it would be too humiliating.”
Từ trong câu: humiliating, think, little, late, almost, afraid, try, fail
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Madame, the King ought to name you his ambassador to London.--And now pray forget this unfortunate business, so humiliating for me.
Từ trong câu: ambassador, humiliating, humiliate, madame, king, ought, name, now
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliating trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliating gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.