Câu tiếng Anh có từ “humiliating”
88 câu thật có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humiliating nghĩa là nhục nhã. humiliating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing awareness of your shortcomings. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humiliating
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is not much to say, but that little is humiliating.
Không có gì nhiều để nói, nhưng điều đó thật đáng xấu hổ.
Từ trong câu: humiliating, much, little, humiliate
Rosa Nouchette Carey, Uncle Max. Nguồn: Project Gutenberg #16080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was humiliating, but there was nothing to be done.
Từ trong câu: humiliating, humiliate, nothing
Ronald Arbuthnott Knox, The viaduct murder. Nguồn: Project Gutenberg #72585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing for me but to go home to my old lion-heart and tell my humiliating story.
Từ trong câu: humiliating, nothing, go, home, old, lion, heart, tell
Mark Twain, A Tramp Abroad: Volume 02. Nguồn: Project Gutenberg #5783. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are natures too, to whose sense of justice the price exacted looms up monstrously enormous, odious, oppressive, worrying, humiliating, extortionate, intolerable.
Từ trong câu: humiliating, price, nature, sense, justice, exact, up, enormous
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But it was a little humiliating to know that there was no danger of it.
Từ trong câu: danger, humiliating, little, know
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliating
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliating trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humiliating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliating gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliating?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliating: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.