Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humiliating”

88 câu thật có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humiliating nghĩa là nhục nhã. humiliating là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: causing awareness of your shortcomings. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humiliating

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However humiliating for my self-esteem, I must confess that the counsels of Marcus Aurelius are not for me.

    Từ trong câu: humiliating, however, humiliate, self, confess, counsel

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It must be very humiliating to be caught creeping by daylight!

    Từ trong câu: catch, humiliating, daylight

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But this occupation, deeply painful and humiliating as it must have been to the Parisians, was not of long duration.

    Từ trong câu: duration, humiliating, humiliate, occupation, deeply, painful, long

    Anonymous, Cassell's History of England, Vol. 6 (of 8) From the Death of Sir Robert Peel to the Illness of the Prince of Wales. Nguồn: Project Gutenberg #61502. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is humiliating to have to confess that this conceit of Peter was one of his most fascinating qualities.

    Từ trong câu: fascinating, confess, humiliating, fascinate, quality, conceit

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Reinforcements had to be awaited with annoying, almost humiliating patience.

    Từ trong câu: annoying, humiliate, annoy, humiliating, reinforcement, await, almost, patience

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humiliating

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humiliating trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ humiliating hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humiliating xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humiliating gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humiliating?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humiliating: Câu phủ định (22 câu), can và could (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.