Câu tiếng Anh có từ “hopeless”
262 câu thật có từ hopeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hopeless nghĩa là vô vọng. hopeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without hope because there seems to be no possibility of comfort or success. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hopeless
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
With their heavy weight, they are hopeless on water because they'll sink to the bottom.
Từ trong câu: hopeless, heavy, weight, water, because, sink, bottom
«Zelda franchise strategy guide/Races/Goron», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436689 (bản sửa đổi 4628086). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“No,” said the hopeless Inspector, “the human being will soon be extinct.
Từ trong câu: hopeless, soon, extinct, inspector, human
G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The schemer and the promoter will find victims who will put their money into companies whose future is wholly hopeless.
Từ trong câu: hopeless, victim, wholly, find, put, money, company, future
A. D. Hall, Porto Rico: Its History, Products and Possibilities. Nguồn: Project Gutenberg #30987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he really sees that it is hopeless, I do not think he will continue to vex himself about it.
Từ trong câu: hopeless, really, see, think, continue, himself
Mrs. Hubback, The old vicarage. Nguồn: Project Gutenberg #70732. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"This is hopeless--I'll ask for a private room," he said; and Madame Olenska, without offering any objection, waited while he went in search of it.
Từ trong câu: hopeless, objection, ask, private, room, madame, offer, wait
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It’ll take time, but it’s not quite a hopeless smash.
Từ trong câu: smash, take, time, quite, hopeless
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will do what little I can, and ask my father to receive your petition, but well I know it hopeless."
Từ trong câu: petition, little, ask, father, receive, well, know, hopeless
Marjorie Bowen, The Governor of England. Nguồn: Project Gutenberg #52235. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hopeless
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hopeless
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hopeless trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ hopeless hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hopeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hopeless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hopeless?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hopeless: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.