Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hopeless”

262 câu thật có từ hopeless hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hopeless nghĩa là vô vọng. hopeless là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: without hope because there seems to be no possibility of comfort or success. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hopeless

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • To try to fully understand each individual would be a hopeless exercise in futility.

    Từ trong câu: hopeless, try, fully, understand, individual, exercise

    «Principles of Economics/Preface/To The Student», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86389 (bản sửa đổi 3479179). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For some strange reason it was hopeless that she would fall in love; Hephaestus tried once, yet failed.

    Từ trong câu: hopeless, strange, reason, fall, love, try, once, fail

    «Greek Mythology/Gods/Athena», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63449 (bản sửa đổi 4641585). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • To struggle against her decision was, as Speid knew, hopeless, for it was based upon what it would lower him in her eyes to oppose.

    Từ trong câu: hopeless, struggle, decision, know, base, low, eye, oppose

    Violet Jacob, The Interloper. Nguồn: Project Gutenberg #65800. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Satvet told them of the hopeless chaos politically, and how the Prince would unite enough parties to form a strong, reconstructive Government.

    Từ trong câu: chaos, hopeless, politically, tell, prince, unite, enough, party

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be a hopeless, endless task to catalogue all these things.

    Từ trong câu: catalogue, task, hopeless, catalog, endless, thing

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Launched into a dark shoreless sea of Pyrrhonism, what would remain for us but to sail aimless, hopeless; or make madly merry, while the devouring Death had not yet engulfed us?

    Từ trong câu: engulf, aimless, launch, dark, sea, remain, sail, hopeless

    Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hopeless

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utterly hopeless317 lần
hopeless task362 lần
hopeless misery192 lần
hopeless passion253 lần
hopeless confusion155 lần
helpless hopeless95 lần
hopeless captivity54 lần
hopeless despair147 lần
nigh hopeless81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hopeless

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hopeless trong kho câu?
Kho câu có 262 câu có từ hopeless hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hopeless xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hopeless gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hopeless?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hopeless: Quá khứ đơn (64 câu), Câu phủ định (30 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.