Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hone”

68 câu thật có từ hone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hone nghĩa là trau dồi. hone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a whetstone made of fine gritstone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hone

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Any one who reads the Diary can see that Hone thoroughly approved of Irving.

    Từ trong câu: hone, read, diary, see, thoroughly, approve

    Arthur Bartlett Maurice, Fifth Avenue. Nguồn: Project Gutenberg #16691. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • So take every opportunity you can to learn from others and hone your skills.

    Từ trong câu: hone, take, every, opportunity, learn, other, skill

    «Writing Process: Thinking Critically and Writing Persuasively About Images», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • However, it could be argued that time and experience helped Suzuki to hone her skill.

    Từ trong câu: hone, however, argue, time, experience, help, skill

    «Women's Writing Before Woolf: A Social Reference/Mihoko Suzuki», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424667 (bản sửa đổi 3836117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This process can be done as hone supers are on the hive.

    Từ trong câu: hone, process, super

    «Beekeeping/Varroa Mite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26431 (bản sửa đổi 4659777). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also texts that can help hone a leader's skills.

    Từ trong câu: hone, text, help, skill

    «Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There grew up a story that Hone caused Lord Ellenborough's death, but this could not have been true.

    Từ trong câu: hone, grow, up, story, cause, death, true

    Augustus De Morgan, A Budget of Paradoxes, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #23100. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many of them have tutors who can help you find and hone a great topic for your paper.

    Từ trong câu: hone, many, tutor, help, find, great, topic, paper

    «Rhetoric and Composition/Planning and Prewriting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36881 (bản sửa đổi 4095289). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We can hone our analytic and problem-solving abilities, and improve the way we think about thinking, by studying fundamental questions.

    Từ trong câu: hone, problem, solve, ability, improve, way, think, study

    «Introduction to Philosophy/Why Study Philosophy?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10655 (bản sửa đổi 4354356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This spade is sharp as hone can make it; the spademan’s feet are shoeless; the thing he stands on will sometimes irresistibly slide away from him, like a sledge.

    Từ trong câu: hone, irresistibly, sharp, make, foot, thing, stand, sometimes

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
och hone116 lần
hone och18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hone trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ hone hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hone: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.