Câu tiếng Anh có từ “hone”
68 câu thật có từ hone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hone nghĩa là trau dồi. hone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a whetstone made of fine gritstone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hone
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She no doubt will hone her skill very quickly and be an excellent leader.
Từ trong câu: hone, doubt, skill, quickly, excellent, leader
«Effective Student Organization/Leadership and Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194638 (bản sửa đổi 4388466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A programming language is a tool, which practice will help hone into expertise.
Từ trong câu: hone, program, language, tool, practice, help, expertise
«Introduction to Programming/About Programming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25038 (bản sửa đổi 2780367). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
That is acceptable because later steps will improve and hone it.
Từ trong câu: hone, acceptable, because, late, step, improve
«Introduction to Software Engineering/Testing/Test-driven Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248609 (bản sửa đổi 3831909). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This spade is sharp as hone can make it; the spademan’s feet are shoeless; the thing he stands on will sometimes irresistibly slide away from him, like a sledge.
Từ trong câu: hone, irresistibly, sharp, make, foot, thing, stand, sometimes
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Understanding of genotype will hone selectivity for livestock breeding purposes and allow better conservation programs to be implemented.
Từ trong câu: selectivity, hone, understand, breed, purpose, allow, better, conservation
«Metabolomics/Applications/Nutrition/Animal Metabolomes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174836 (bản sửa đổi 4102591). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| och hone | 116 lần |
| hone och | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hone trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ hone hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hone: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.