Câu tiếng Anh có từ “hone”
68 câu thật có từ hone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hone nghĩa là trau dồi. hone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a whetstone made of fine gritstone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hone
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"Ye had yer chance at bein' hones' and ye wouldn't take it."
Từ trong câu: hone, you, chance, be, take
Grace Miller White, Tess of the Storm Country. Nguồn: Project Gutenberg #22064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He sold the books of Hone not because he agreed with them, but because Hone was prosecuted.
Từ trong câu: hone, sell, book, because, agree, prosecute
Annie Besant, Annie Besant: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #12085. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There grew up a story that Hone caused Lord Ellenborough's death, but this could not have been true.
Từ trong câu: hone, grow, up, story, cause, death, true
Augustus De Morgan, A Budget of Paradoxes, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #23100. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They should never be ground on a revolving stone, but only honed with oil on a fine hone.
Từ trong câu: hone, never, ground, revolve, stone, oil, fine
Gustavus A. Eisen, The Raisin Industry A practical treatise on the raisin grapes, their history, culture and curing. Nguồn: Project Gutenberg #54790. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Did we not hone so memorable an Example would do Justice to our Name, and prevent the same sad Misconduct from ever being transacted any more.
Từ trong câu: hone, memorable, example, justice, name, prevent, sad, ever
Anonymous, A Letter to Lord Robert Bertie Relating to His Conduct in the Mediterranean, and His Defence of Admiral Byng. Nguồn: Project Gutenberg #32286. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When asked if she had ever been whipped when a slave, "Aunt" Mary replied, "Yes, and thank God fur it, fur ole Miss taught me to be hones' an' not to steal."
Từ trong câu: hone, ask, ever, whip, slave, aunt, reply, yes
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #13602. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hone
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| och hone | 116 lần |
| hone och | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hone
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hone trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ hone hoặc các dạng của từ, trích từ 60 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hone?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hone: can và could (9 câu), Câu phủ định (6 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.