E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hone”

67 câu thật có từ hone hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hone nghĩa là trau dồi. hone là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a whetstone made of fine gritstone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hone

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • They had prayed him to stay over the night there, and rather to drive hone in the early morning than so late in the evening.

    Từ trong câu: hone, pray, stay, night, rather, drive, early, morning

    H. C. Andersen, O. T., A Danish Romance. Nguồn: Project Gutenberg #7513. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hone

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
och hone116 lần
hone och18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hone

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hone trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ hone hoặc các dạng của từ, trích từ 59 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hone xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hone gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 27 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hone?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hone: can và could (8 câu), Câu phủ định (6 câu), would (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.