Câu tiếng Anh có từ “hiv”
75 câu thật có từ hiv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hiv nghĩa là vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV). hiv là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: human immunodeficiency virus: a retrovirus that attacks the human immune system and can lead to AIDS (HIV). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hiv
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
She trained a group that found a cure for AIDS and HIV.
Từ trong câu: hiv, train, group, find, cure, aid
«Gertrude B. Elion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=422917 (bản sửa đổi 10941316). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She then began to inform her community about HIV/AIDS in India.
Từ trong câu: hiv, begin, inform, community, aid
«Anjali Gopalan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633945 (bản sửa đổi 10927506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From there he went west a short distance to Hivθikevutatše.
Từ trong câu: hiv, go, west, short, distance
A. L. Kroeber, Seven Mohave Myths. Nguồn: Project Gutenberg #46336. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After college, she helped prisoners who had HIV.
Từ trong câu: hiv, college, help, prisoner
«Urvashi Vaid», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633213 (bản sửa đổi 9485002). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also helped create the HIV blood test.
Từ trong câu: hiv, help, create, blood, test
«Robert Gallo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=904740 (bản sửa đổi 9846779). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It evaluated whether adding nevirapine to standard of care regimens will provide added benefit in preventing maternal-infant HIV transmission.
Từ trong câu: hiv, evaluate, whether, add, standard, care, provide, benefit
«Professionalism/Fishbein and the NIH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397456 (bản sửa đổi 3542555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We discovered it at once by her telling me she had made no friends at Hivèritz except one little girl.
Chúng tôi phát hiện ra điều đó ngay lập tức khi cô ấy nói với tôi rằng cô ấy không có bạn bè nào ở Hivèritz ngoại trừ một cô bé.
Từ trong câu: hiv, discover, once, tell, make, friend, except, little
Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"If he drove the animals like that all the way," hazarded Never Never Dave, "he could hiv been here two days ago.
Từ trong câu: hiv, drive, animal, like, way, hazard, never, day
Alexander MacDonald, The Lost Explorers: A Story of the Trackless Desert. Nguồn: Project Gutenberg #57244. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"It's a long time since I've been in the Eastern Colonies," he answered slowly, "an' I hiv lost my bearin's among them names.
Từ trong câu: hiv, long, time, since, eastern, colony, answer, slowly
Alexander MacDonald, In Search of El Dorado: A Wanderer's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #41530. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hiv
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiv
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiv trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ hiv hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hiv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiv gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiv?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiv: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.