Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hiv”

75 câu thật có từ hiv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hiv nghĩa là vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV). hiv là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: human immunodeficiency virus: a retrovirus that attacks the human immune system and can lead to AIDS (HIV). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hiv

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Talks will center around business ties and HIV, although the situation in Zimbabwe will likely also be discussed.

    Từ trong câu: hiv, talk, center, around, business, tie, although, situation

    «Wikinews Shorts: August 8, 2009», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130273 (bản sửa đổi 4831346). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It evaluated whether adding nevirapine to standard of care regimens will provide added benefit in preventing maternal-infant HIV transmission.

    Từ trong câu: hiv, evaluate, whether, add, standard, care, provide, benefit

    «Professionalism/Fishbein and the NIH», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397456 (bản sửa đổi 3542555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Above all, we rededicate ourselves to a great purpose: We will turn the tide against HIV/AIDS—once and for all," he said.

    Từ trong câu: hiv, above, ourselves, great, purpose, turn, tide, aid

    «World AIDS Day events held around the globe», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86423 (bản sửa đổi 4830426). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • But this time the three people with HIV will subtly scratch the hands of the people they shake hands with.

    Từ trong câu: subtly, time, people, hiv, scratch, hand, shake

    «PCP HIV AIDS Toolkit/AIDS Handshake Game», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76377 (bản sửa đổi 401648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hiv

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hiv aids358 lần
hiv ritz46 lần
hiv protease31 lần
hiv infection103 lần
hiv virus55 lần
infected with hiv43 lần
hiv infections24 lần
virus hiv39 lần
hiv prep12 lần
hiv infected37 lần
hiv viral14 lần
hiv pr37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiv

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiv trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ hiv hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hiv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiv gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiv?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiv: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.