Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hiv”

75 câu thật có từ hiv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hiv nghĩa là vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV). hiv là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: human immunodeficiency virus: a retrovirus that attacks the human immune system and can lead to AIDS (HIV). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hiv

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There mamma is not so occupied, so affairée as at Hivèritz.”

    Ở đó mẹ không bận rộn, bận rộn như ở Hivèritz.”

    Từ trong câu: hiv, mamma, occupy, affair

    Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet I had never met a person with HIV at the time!

    Từ trong câu: hiv, never, meet, person, time

    «Motivation and emotion/Book/2016/Overcoming social stigmas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216470 (bản sửa đổi 2718528). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "The Koohinoor would not hiv made a collar button fur me."

    Từ trong câu: hiv, make, collar, button, fur

    C. C. Goodwin, The Comstock Club. Nguồn: Project Gutenberg #36123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many people with HIV do not know they have it.

    Từ trong câu: hiv, many, people, know

    «AIDS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36802 (bản sửa đổi 10629339). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "If he drove the animals like that all the way," hazarded Never Never Dave, "he could hiv been here two days ago.

    Từ trong câu: hiv, drive, animal, like, way, hazard, never, day

    Alexander MacDonald, The Lost Explorers: A Story of the Trackless Desert. Nguồn: Project Gutenberg #57244. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I have never got any professional copier to do them as well as you did that one at Hivèritz.

    “Tôi chưa bao giờ có máy photocopy chuyên nghiệp nào có thể làm được việc đó tốt như chiếc máy bạn đã làm ở Hivèritz.

    Từ trong câu: copier, never, get, professional, well, hiv

    Mrs. Molesworth, Cicely. Nguồn: Project Gutenberg #72219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hiv

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hiv aids358 lần
hiv ritz46 lần
hiv protease31 lần
hiv infection103 lần
hiv virus55 lần
infected with hiv43 lần
hiv infections24 lần
virus hiv39 lần
hiv prep12 lần
hiv infected37 lần
hiv viral14 lần
hiv pr37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiv

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiv trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ hiv hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hiv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiv gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiv?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiv: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.