Câu tiếng Anh có từ “hiv”
75 câu thật có từ hiv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hiv nghĩa là vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV). hiv là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: human immunodeficiency virus: a retrovirus that attacks the human immune system and can lead to AIDS (HIV). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hiv
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
HIV is caused by a virus, and there is no known cure.
Từ trong câu: hiv, cause, virus, know, cure
«Sexual Health/Sexually Transmitted Diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89944 (bản sửa đổi 4492413) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a strong relationship between HIV and nutrition.
Từ trong câu: hiv, strong, relationship, nutrition
«PCP HIV AIDS Toolkit/Biology of HIV AIDS/Handout E: Nutrition and HIV AIDS», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76375 (bản sửa đổi 415146) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are many drugs available to treat HIV, but there is no cure for HIV, though lots of research is in progress.
Từ trong câu: hiv, many, drug, available, treat, cure, though, lot
«HIV», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7480 (bản sửa đổi 10988151) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hiv
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiv
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiv trong kho câu?
- Kho câu có 75 câu có từ hiv hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hiv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiv gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiv?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiv: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.