Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hiv”

75 câu thật có từ hiv hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hiv nghĩa là vi-rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV). hiv là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: human immunodeficiency virus: a retrovirus that attacks the human immune system and can lead to AIDS (HIV). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hiv

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • This could mean that an anti-HIV vaccine is possible in the future.

    Từ trong câu: hiv, mean, anti, vaccine, possible, future

    «A weak spot in HIV spotted», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60700 (bản sửa đổi 4812792). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • She then began to inform her community about HIV/AIDS in India.

    Từ trong câu: hiv, begin, inform, community, aid

    «Anjali Gopalan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=633945 (bản sửa đổi 10927506). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • HIV is one of several major viruses that are transmitted during sex.

    Từ trong câu: hiv, several, major, virus, transmit, sex

    «Teach Cough Hygiene Everywhere/Basic info on viruses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189065 (bản sửa đổi 4628643). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "I hiv walked all over Australia, mates," he used to say; "I know the world well."

    Từ trong câu: hiv, walk, mate, use, know, world, well

    Alexander MacDonald, In Search of El Dorado: A Wanderer's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #41530. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The essay begins with the HIV death toll at the time.

    Từ trong câu: hiv, essay, begin, death, toll, time

    «1,112 and Counting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353270 (bản sửa đổi 10100730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is ineffective in decreasing HIV risk in the developed world.

    Từ trong câu: hiv, ineffective, decrease, risk, develop, world

    «Beyond Theism/Resolving a Vital Paradox», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240282 (bản sửa đổi 2651205). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For example, in diagnosis of diseases like AIDS, PCR can be used to detect the small percentage of cells that infected HIV.

    Từ trong câu: hiv, example, diagnosis, disease, like, aid, use, detect

    «Structural Biochemistry/Polyermase Chain Reaction/Uses of PCR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=214056 (bản sửa đổi 4672075). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Second, some men think having HIV is sexy.

    Từ trong câu: sexy, second, man, think, hiv

    «Bugchasing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=848347 (bản sửa đổi 10932873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If untreated, it too can increase the risk of becoming infected with HIV.

    Từ trong câu: untreated, increase, risk, become, infect, hiv

    «Sexually transmitted diseases/Clay County, MO», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=148828 (bản sửa đổi 2579893). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The diseases that most need vaccines today – HIV, malaria, and tuberculosis – exist mostly in poor countries.

    Từ trong câu: malaria, disease, need, vaccine, today, hiv, tuberculosis, exist

    «Vaccine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13707 (bản sửa đổi 11010093). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng hiv

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hiv aids358 lần
hiv ritz46 lần
hiv protease31 lần
hiv infection103 lần
hiv virus55 lần
infected with hiv43 lần
hiv infections24 lần
virus hiv39 lần
hiv prep12 lần
hiv infected37 lần
hiv viral14 lần
hiv pr37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hiv

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hiv trong kho câu?
Kho câu có 75 câu có từ hiv hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hiv xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hiv gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hiv?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hiv: can và could (13 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.