Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hibernation”

65 câu thật có từ hibernation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hibernation nghĩa là ngủ đông. hibernation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the torpid or resting state in which some animals pass the winter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hibernation

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • In fact, during hibernation, an American black bear's heart can stop for twenty seconds.

    Từ trong câu: hibernation, fact, black, heart, stop, twenty, second

    «American black bear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15563 (bản sửa đổi 10990352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Primitive Earth Eskimos can fall into a long doze of half-conscious hibernation.

    Từ trong câu: hibernation, primitive, earth, fall, long, doze, half, conscious

    Harry Harrison, Sense of Obligation. Nguồn: Project Gutenberg #35204. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Torpor -- A type of temporary hibernation characterized by brain and body inactivity which can cause brain damage.

    Từ trong câu: hibernation, type, temporary, characterize, brain, body, cause, damage

    «Field Guide/Mammals/Glossary», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=279264 (bản sửa đổi 3255608). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • During hibernation their respiration ceases almost entirely, and only the most careful use of a stethoscope can reveal it.

    Từ trong câu: hibernation, respiration, cease, almost, entirely, careful, use, reveal

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Animals in true hibernation can not be awakened.

    Từ trong câu: hibernation, animal, true

    «Science: An Elementary Teacher’s Guide/Animals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371034 (bản sửa đổi 4422471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They could reach it almost as soon as they came out of hibernation finally, and it would be a safe haven in its isolation.

    Từ trong câu: hibernation, reach, almost, soon, come, out, finally, safe

    Lester Del Rey, The Course of Logic. Nguồn: Project Gutenberg #61412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They can also eat wolf kills in autumn to prepare for hibernation.

    Từ trong câu: wolf, hibernation, eat, kill, autumn, prepare

    «Apex predator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473933 (bản sửa đổi 10827819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Recent progress in the biochemistry and physiology of hibernation and hypothermia have shown that the oxygen requirements of individual mammals, organs, and tissues can be reduced.

    Từ trong câu: biochemistry, recent, progress, hibernation, show, oxygen, requirement, individual

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hibernation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hibernation trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ hibernation hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hibernation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hibernation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hibernation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hibernation: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.