Câu tiếng Anh có từ “hibernation”
65 câu thật có từ hibernation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hibernation nghĩa là ngủ đông. hibernation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the torpid or resting state in which some animals pass the winter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hibernation
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
At best his active period was short, his hibernation long, so he ate and slept and ate again through all the hours of daylight.
Từ trong câu: hibernation, best, active, period, short, long, eat, sleep
Joe Mills, A Mountain Boyhood. Nguồn: Project Gutenberg #29681. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They could reach it almost as soon as they came out of hibernation finally, and it would be a safe haven in its isolation.
Từ trong câu: hibernation, reach, almost, soon, come, out, finally, safe
Lester Del Rey, The Course of Logic. Nguồn: Project Gutenberg #61412. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hibernation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hibernation trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ hibernation hoặc các dạng của từ, trích từ 48 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hibernation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hibernation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hibernation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hibernation: can và could (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.